Thuyet minh tinh

Please download to get full document.

View again

All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
 16
 
  adddddddddddddddddddddddddddddddddd
Related documents
Share
Transcript
  • 1. Phụ lục tính toán MỤC LỤC 1. TỔNG QUÁT.........................................................................................................2 1.1 Mở đầu...............................................................................................................2 1.2 Căn cứ tính toán.................................................................................................3 1.3 Điều kiện địa hình..............................................................................................4 1.4 Đặc điểm khí hậu khí tượng – thủy văn.............................................................4 2. NỘI DUNG TÍNH TOÁN......................................................................................5 2.1 Tính toán tần suất thiết kế..................................................................................5 2.2 Tính toán cao trình đỉnh kè.................................................................................5 2.3 Tính toán ổn định công trình theo trạng thái giới hạn thứ nhất :.........................6 2.4 Tính toán vật liệu bảo vệ mái bờ......................................................................18 2.5 Tính toán chọn vải địa .....................................................................................20 2.6 Tính tiêu mưa lưu vực và bố trí cống thoát nước:.............................................20 2.7 Tính toán kết cấu và kiểm tra khả năng chịu tải của nền tại vị trí hố ga, cống thoát nước.................................................................................................................24 1
  • 2. Phụ lục tính toán THUYẾT MINH TÍNH TOÁN 1. TỔNG QUÁT 1.1 Mở đầu 1.1.1. Giới thiệu chung - Tên công trình: - Địa điểm xây dựng: Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh. - Chủ đầu tư: - Đơn vị lập thiết kế cơ sở: o Chủ nhiệm TK: Đ o Chủ trì thiết kế: T o Tham gia thiết kế  Đ  L  L - Nguồn vốn đầu tư: Vốn tự có của chủ đầu tư 1.1.2. Mục tiêu đầu tư xây dựng: + Khắc phục sạt lở bờ sông đang diễn ra với mức độ đặc biệt nguy hiểm tại khu vực. +Đảm bảo an toàn tính mạng và tài sản của người dân sinh sống trong khu vực có nguy cơ sạt lở cao. + Cải tạo cảnh quan môi trường,. + Phát triển giao thông thủy, thông thoáng luồng lạch và tạo mỹ quan đô thị. 1.1.3. Các chỉ tiêu thiết kế: a) Loại, cấp công trình: - Loại công trình: Công trình thủy lợi - thuộc CT NN&PTNT. - Cấp công trình: cấp IV b) Thông số cơ bản thiết kế - Hệ số ổn định công trình: [K] = 1.25 theo QCVN 04-05:BNN&PTNT - Cao trình đỉnh kè: +2.5m (cao độ Hòn Dấu). - Cao độ chân khay: -0.6m (cao độ Hòn Dấu). - Tải trọng hành lang sau kè: 0.3T/m2 . - Cao trình mực nước thiết kế: 2
  • 3. Phụ lục tính toán + Cao trình mực nước Max 2% : +1.69 m; + Cao trình mực nước Min 90% : -2.16 m. 1.2 Căn cứ tính toán Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạp áp dụng Việc thiết kế các hạng mục trong gói thầu được tuân thủ các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước và của ngành thủy lợi. - QCVN 02-2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng; - QCVN 04-01:2010/BNNPTNT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thành phần, nội dung hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự án đầu tư công trình thuỷ lợi; - QCVN 04-05:2012/BNNPTNT:Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia - Công trình Thủy Lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế; - QCVN 7-2011/BKHCN :Về thép làm cốt bê tông; - QCVN 39/2011/BGTVT : Quy chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam; - TCVN 4116 : 1985: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Tiêu chuẩn thiết kế; - TCVN 2737 : 1995 : Tải trọng và tác động-Tiêu chuẩn thiết kế; - 22TCN- 207: 92 : Công trình bến cảng - Tiêu chuẩn thiết kế; - TCVN 1651: 2008: Tiêu chuẩn thép cốt bê tông; - TCVN 8419: 2010: Công trình thuỷ lợi-Thiết kế công trình bảo vệ bờ sông để chống lũ; - TCVN 8421: 2010: Công trình thuỷ lợi-Tải trọng và lực tác dụng lên CT do sóng và tàu; - TCVN 8422: 2010: Công trình thuỷ lợi-TK tầng lọc ngược công trình thủy công; - TCVN 4252:2012: Quy trình lập Thiết kế tổ chức xây dựng và Thiết kế tổ chức thi công; - TCVN 4253:2012: Công trình thủy lợi-nền các công trình thủy công-Yêu cầu thiết kế; - TCVN 5574: 2012 : Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép; - TCVN 5575: 2012 : Kết cấu thép -Tiêu chuẩn thiết kế; - TCVN 9138: 2012: Vải địa kỹ thuật - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo của mối nối; - TCVN 9152: 2012: Quy trình thiết kế tường chắn công trình thủy lợi; - TCVN 9165: 2012: Công trình thủy lợi - Yêu cầu kỹ thuật đắp đê; - TCVN 9379: 2012: Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán; 3
  • 4. Phụ lục tính toán - TCVN 9844-2013:Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu; - TCVN 8477: 2010: Quy định thành phần, khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi; - TCVN 8478: 2010: Công trình thủy lợi-Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập DA và thiết kế. Các tiêu chuẩn quy định, quy phạm hiện hành khác. 1.3 Điều kiện địa hình Khu vực xây dựng công trình địa hình mang tính chất vùng đồng bằng Đông Nam Bộ, lưu vực hệ thống sông Đồng Nai, cao trình biến thiên từ +1.0 đến + 2.0. 1.4 Đặc điểm khí hậu khí tượng – thủy văn Khu đất dự kiến xây dựng có đặc điểm khí hậu của vùng thành phố Hồ Chí Minh, là khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, có 2 mùa rõ rệt trong năm : - Mùa mưa : từ tháng 5 đến tháng 11. Mùa khô : từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau. - Lượng mưa trung bình hàng năm là 1.828 mm. Lượng mưa cao nhất : 2.718 mm. Lượng mưa thấp nhất : 1.392 mm. - Nhiệt độ trung bình hàng năm là 27,3o C.Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 4 : 34-35o C. Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng 1 : 23,3o C. - Độ ẩm bình quân năm là: 79,8 %. Độ ẩm cao nhất vào tháng 9 và 10 : 90%. Độ ẩm thấp nhất vào tháng 1 và 2 : 65%. - Gió có 2 hướng thịnh hành trong năm là Đông Nam và Tây Nam, tốc độ gió trung bình là 2-3m/ giây, tốc độ gió mạnh nhất là 22,6 m/giây - Gió mùa khô (Đông Nam) có tần suất : 30 –40%, từ tháng 12 đến tháng 4. - Gió mùa mưa (Tây Nam) có tần suất : 66%, từ tháng 5 đến tháng 11. - Riêng tháng 11 và tháng 12 hướng gío chính không trùng với hướng gío thịnh hành. 4
  • 5. Phụ lục tính toán 2. NỘI DUNG TÍNH TOÁN 2.1 Tính toán tần suất thiết kế Tham khảo mực nước ở trạm Phú An - Mực nước lớn nhất ứng với tần suất 2%: H= +1.69 m. - Mực nước thấp nhất ứng với tần suất 90%: Hmin= -2.16 m. 2.2 Tính toán cao trình đỉnh kè Cao độ đỉnh kè phụ thuộc vào điều kiện sau : + Phù hợp với cao độ mặt bằng được định hướng của khu vực. + Không bị ngập do mực nước triều và sóng gây nên. Cao trình đỉnh kè được xác định theo công thức: ∆đỉnh = MNmax2% + ∆h +hsl +a Trong đó: + MNmax 2% =+1.69 m, là mực nước tính toán tần suất 2%; + ∆h: độ dềnh do gió gây ra + hsl: chiều cao sóng leo + a: chiều cao an toàn, lấy bằng 0.15 m + ∆h được tính theo công thức sau: βcos10.2 2 6 gH Dv h − =∆ [TCVN 8421-2010] v: vận tốc lớn nhất tính toán; v = 20 (m/s) v = 20 (m/s): vận tốc gió tính toán, là vận tốc gió bão lấy với tần suất 4% các cơn bão đối với công trình cấp IV (Theo QCXDVN 02 :2008/BXD Điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng). Đối với khu vực Bình Thuận – Cà Mau, tần suất bão tương đương 4% là bão cấp 8, vận tốc gió tối đa 74km/h  20m/s D: đà gió, lấy bằng chiều rộng sông: D=700 (m) β: góc kép giữa tuyến kè và hướng gió, ta lấy trong trường hợp bất lợi nhất với β= 0 H: độ sâu mực nước; H = 2.19m Thay số vào ta có: ∆h = 0,01m = 1cm Xác định các thông số của sóng - Tính các đại lượng không thứ nguyên: gt/V = 10548 & gD/V2 = 2,45 t là thời gian gió thổi liên tục tính bằng giây. Thời gian thổi của gió liên tục ở khu vực công trình là t = 6 giờ = 21600 giây 5
  • 6. Phụ lục tính toán Tra biểu đồ hình A1 TCVN 8421 : 2010 ta được cặp trị số: g.hs/V2 = 0,0055 & gT/V = 0,89 Từ đó tính được chiều cao hs và chu kỳ sóng T hs = 0,0011*V2 /g = 0,22m T = 0,89*V/g = 1,81 Chiều dài sóng λ =g*τ/2π = 2,83 m + Tính hsl ( trường hợp mái nghiêng m=2,5) hs, ls – chiều cao và chiều dài sóng K∆ - hệ số kể đến độ nhám và tính thấm của mái: K∆= 0,9 Kw – hệ số phụ thuộc vào vận tốc của gió và chiều sâu nước: Kw =1,06 Kpl – hệ số tính đổi tần suất tích lũy của chiều cao sóng leo: Kpl=1,39 Kβ - hệ số có xét đến góc nghiêng β giữa hướng truyền sóng và hướng vuông góc với tuyến kè: Kβ = 1 Thay số vào ta có hsl = 0,39m Thay số ta có ∆đỉnh = MNmax2% + ∆h +hsl +a = 1,85 + 0,01 + 0,39 + 0,15=2,40m Đồng thời cao trình đỉnh kè lấy theo cao trình đỉnh kè đã thi công tương tự trong khu vực ( kè đối diện, kè đoạn hạ lưu), các kè này có cao trình +2,40m Chọn cao trình đỉnh kè là +2,40m 2.3 Tính toán ổn định công trình theo trạng thái giới hạn thứ nhất : Theo QCVN 04-05: 2012 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia-Công trình thủy lợi-Các quy định chủ yếu về thiết kế. Theo quy chuẩn này tính toán ổn định công trình theo trạng thái giới hạn thứ nhất cần tiến hành tínhđộ bền và độ ổn định chung của hệ công trình-nền, cụ thể gồm tính toán các hạng mục công trình sau: - Tính toán kiểm tra khả năng chịu tải của nền và ổn định tường kè - Tính toán kiểm tra sức chịu tải của cọc; - Tính toán ổn định tổng thể công trình. Tính toán kiểm tra khả năng chịu tải của nền và ổn định tường kè a) Tính toán ổn định tổng thể với phương pháp cung trượt trụ tròn theo Bishop phần mềm tính toán GEOSLOPE 6
  • 7. Phụ lục tính toán Tính toán ổn định tổng thể công trình Theo QCVN 04-05: 2012; để đảm bảo an toàn kết cấu và nền của công trình, trong tính toán phải tuân thủ điều kiện sau: c ttn .N n m R k ≤ hoặc Trong đó: K: hệ số an toàn chung của công trình; m: hệ số điều kiện làm việc; nc: hệ số tổ hợp tải trọng; kn:hệ số độ tin cậy; Ntt: tải trọng tính toán tổng quát của công trình R: sức chịu tải tính toán tổng quát của công trình. Bảng hệ số ổn định cho phép, công trình cấp IV Trường hợp tính toán kn nc m [K] Trường hợp thi công (>=95%) 1,15 0,95 1,0 1,0925 Trường hợp vận hành bình thường 1,15 1,0 1,0 1,15 Trường hợp đặc biệt (>=90%) 1,15 0,9 1,0 1,035 Để đảm bảo ổn định mái bờ sông không bị trượt, sạt lở; công trình đã được xử lý bằng hệ cọc tham gia vào chống trượt mái bờ. - Vùng đất cọc đi qua có độ sâu từ -2.3m đến -20.3m trong phạm vi thuộc lớp đất 1 và lớp đất 2; các chỉ tiêu cơ lý đất nền tính toán lấy theo trạng thái giới hạn 1. - Khi có sự tham gia của cọc chống trượt, sức kháng cắt của cọc thể hiện bằng lực Qc (sức chịu tải ngang cọc và quy về bài toán phẳng 1m). Qc = 4.Mc/ tz.L ( theo 22TCN 207-92 ) Trong đó: Mc : Mômen uốn trong cọc ở dưới mặt trượt; L: Khoảng cách cọc. - Xác định Mc theo hai điều kiện (lấy giá trị nhỏ để tính): + Điều kiện độ bền theo TCVN 5574:2012. ( Mc_vl) + Điều kiện ngàm của cọc dưới mặt trượt một đoạn tz = tn/1.25, theo công thức sau: 7
  • 8. Phụ lục tính toán 8 )( 2 zcap c tl M σσ − = (*) Trong đó: lc =3dc = 0.9m: chiều dài của đoạn thẳng mà trên phạm vi đó áp lực chủ động và bị động của đất sẽ truyền lên cọc. tz: nửa chiều dài đoạn cọc bị uốn giữa hai mặt phẳng ngàm. ∑ ++= aci tc i tc iaa chq λγλσ )( ∑ += pci tc ipp ch λγλσ qi tc : hoạt tải trên bờ. ∑ i tc i hγ : áp lực thẳng đứng do trọng lượng bản thân của đất ở độ sâu cần xác định tung độ biểu đồ áp lực chủ động. tc iγ : dung trọng tự nhiên của đất. hi: chiều cao lớp đất thứ i. c: lực dính của đất. ϕ: góc ma sát trong của đất. * Thồng số đầu vào và các trường hợp tính toán Tổng hợp thông số đầu vào ứng với các trường hợp tính toán Trường hợp thi công Trường hợp vận hành Trường hợp đặc biệt - Mực nước sông min: Hmin90% =-2.55m - Tải trọng xe thi công 1 T/m². - Mực nước sông min:Hmin90% =-2.55m. - Tải trọng phân bố trên đỉnh kè 0,3 T/m². - Mực nước sông rút nhanh từ Max xuống Min, đất không thoát nước kịp. - Tải trọng phân bố trên đỉnh kè 0,3 T/m². - Mực nước sông min: Hmin90% =-2.55m Vị trí mặt cắt tính toán ổn định: Cọc N7, Km :0+150 đây là vị trí mặt cắt nguy hiểm, có lòng sông sâu, mái bờ sống dốc. *) Kết quả tính toán Kết quả tính toán ổn định tổng thể theo phần mềm GEOSLOPEđối với các trường hợp thể hiện như sau : 8
  • 9. Phụ lục tính toán Kết quả tính ổn định tại mặt cắt N7: K0+150–TH1 (thi công) Kết quả tính ổn định tại mặt cắt N7: K0+150–TH2 (vận hành) 9
  • 10. Phụ lục tính toán Kết quả tính ổn định tại mặt cắt N7: K0+150–TH3 (đặc biệt) Kết quả tính toán ổn định tổng thể theo phần mềm GEOSLOPE STT Trường hợp tính toán Kmin (K0+153) [K] Kết luận 1 TH1 (thi công) 1,103 1,0925 Đạt 2 TH2 (vận hành) 1,162 1,15 Đạt 3 TH3 (đặc biệt) 1,136 1,035 Đạt Kết luận: Kết quả tính toán ổn định tổng thể bằng phương pháp cung trượt trụ tròn theo phần mềm tính toán GEOSLOPE với trạng thái giới hạn 1 các trường hợp tính toán tại trong cơ bản (thi công, vận hành, đặc biệt)đều thỏa mãn có hệ số ổn định Kmin>[K] => Công trình đảm bảo ổn định tổng thể. b) Tính ổn định bằng phương pháp cung trượt trụ tròn theo quy chuẩn QCVN 04-05: 2012 và Sử dụng chỉ tiêu cắt cánh hiện trường (Su) Từ kết quả tính ổn định tổng thể theo phương pháp xét ổn định của cung trượt trụ tròn bằng phần mềm GEOSLOPE ta tìm được tâm cung trượt nguy hiểm nhất, tiến hành tính toán kiểm tra cung trượt trụ tròn theo QCVN 04-05: 2012 với trạng thái giới hạn 1đối với các trường tính toán như sau: - Trường hợp thi công (TH1); - Trường hợp công trình vận hành (TH2); -Trường hợp đặc biết (TH3). b.1: Sơ đồ tính toán 10
  • 11. Phụ lục tính toán α αα Hình 3-1: Sơ đồ tính ổn định theo phương pháp cung trượt trụ tròn b.2: Điều kiện kiểm tra: [ ]K M M tr g ≥ Trong đó: Mtr :Mô men của các lực gây trượt ứng với tâm cung trượt Mg : Mô men của của các lực giữ ứng với tâm cung trượt Mtr = RΣ(Gn+Pn) sin αn Mg = R[Σ(Gn+Pn)cos αn tgϕn +ΣCnLn + Qc] R : bán kính cung trượt h1 , h2 , h3 : lần lượt là độ cao trung bình các lớp đất ở các dải Gn : Trọng lượng cột đất thứ n: Gn = γnhn b q: Tải trọng phân bố (T/m) Pn : Tải trọng tác dụng lên dải: Pn = q. b αn: góc hợp bởi pháp tuyến của trung tâm dải n với đường thẳng đứng b: chiều rộng của dải đất Ln : chiều dài dải cung trượt thứ n C,ϕ: lực dính đơn vị và góc ma sát trong của đất nền Qc: Sức kháng của cọc 11
  • 12. Phụ lục tính toán b.3: Kết quả tính toán: * Trường hợp 1(TH1): Thi công - Tâm cung trượt O (lấy từ mô hình Slope) Tọa độ tâm cung trượt tương đối so với tim kè là: + Tọa độ:X=36.07 m; Y = 39.43m. + Bán kính: R=31.25 m Hình 3-2: Sơ đồ tính ổn định tại mặt cắt N7: K0+150-TH1(thi công) Cấp công trình: Công trình cấp IV Hệ số bảo đảm kn: 1.10 Hệ số điều kiện làm việc m: 1.15 Hệ số phụ điều kiện làm việc mđ: 0.75 Bán kính cung trượt R: 31.25 m Phân tố Độ dày Trọng lượng gi ai jiI ciI li gi.sinai gi.cosai.tgjiI ciI.li m ( T ) ( o ) ( o ) ( T/ m2 ) ( m ) 1 2 4.93 55.00 3.4 7 1.39 2.63 4.04 0.17 3.65 2 2 11.87 46.00 3.4 7 1.39 3.66 8.54 0.50 5.09 3 2 17.61 41.00 3.4 7 1.62 2.47 11.55 0.81 4.00 4 2 22.46 36.00 3.4 7 1.62 2.47 13.20 1.10 4.00 5 2 26.52 32.00 3.4 7 1.62 2.47 14.05 1.36 4.00 6 2 29.51 28.00 3.4 7 1.95 2.47 13.85 1.58 4.81 7 2 29.91 23.00 3.4 1.95 2.47 11.69 1.67 4.81 12
  • 13. Phụ lục tính toán 7 8 2 29.84 20.00 3.4 7 1.95 2.47 10.21 1.70 4.81 9 2 29.28 16.00 3.4 7 1.95 2.47 8.07 1.71 4.81 10 2 28.46 12.00 3.4 7 1.95 2.47 5.92 1.69 4.81 11 2 27.89 8.00 3.4 7 1.95 2.47 3.88 1.67 4.81 12 2 25.82 5.00 3.4 7 1.95 2.47 2.25 1.56 4.81 13 2 17.74 2.00 3.4 7 1.95 2.47 0.62 1.08 4.81 14 2 20.78 -2.00 3.4 7 1.95 2.47 -0.73 1.26 4.81 15 2 17.37 -6.00 3.4 7 1.95 2.47 -1.82 1.05 4.81 16 2 13.57 -9.00 3.4 7 1.95 2.47 -2.12 0.81 4.81 17 2 9.36 -13.00 3.4 7 1.95 2.47 -2.11 0.55 4.81 18 2 4.76 -17.00 3.4 7 1.95 2.47 -1.39 0.28 4.81 19 2 0.51 -20.00 3.4 7 1.95 2.47 -0.18 0.03 4.81 Tổn g 99.53 20.57 88.14 trong đó: gi: Tổng trọng lượng của các lớp đất, của các cấu kiện công trình và của hoạt tải trong phạm vi cột đất . ai: Góc nghiêng so với đường nằm ngang của đường tiếp tuyến với cung trượt ở giao điểm của cung trượt với đường tác động của lực gi. jiI: Góc nội ma sát của đất ở đáy cột đất. ciI: Lực dính của đất ớ đáy cột đất. li: chiều dài đoạn cung ở đáy cột đất. Wi: áp lực thủy động tăng thêm. zi: Khoảng cách từ tâm cung trượt đến lực Wi. Qci: Lực kháng trượt, tính cho 1m dài công trình, do sức chống gãy của các cọc đóng xuống quá mặt trượt một đoạn sâu tn. - Tổng moment của các lực gây trượt ứng với tâm cung trượt nguy hiểm nhất Mtr: 3110 Tm 13 ∑ ∑ =+= iiiitr zWgRM )sin( α
  • 14. Phụ lục tính toán - Tổng moment của các lực giữ ứng với tâm cung trượt nguy hiểm nhất Mg: 3457.6 1 Tm - hệ số ổn định Kmin=1.11 > [K] =1.09 => Công trình đảm bảo ổn định * Trường hợp 2(TH2): Khai thác – vận hành - Tâm cung trượt O (lấy từ mô hình Slope) Tọa độ tâm cung trượt tương đối so với tim kè là: + Tọa độ:X=36.29 m; Y = 37.68m. + Bán kính: R=29.52 m Sơ đồ tính ổn định tại mặt cắt N7: K0+150-TH2(khai thác) Cấp công trình: Công trình cấp IV Hệ số bảo đảm kn: 1.10 Hệ số điều kiện làm việc m: 1.15 Hệ số phụ điều kiện làm việc mđ: 0.75 Bán kính cung trượt R: 29.52 m Phân tố Độ dày Trọng lượng gi ai jiI ciI li gi.sinai gi.cosai.tgjiI ciI.li m ( T ) ( o ) ( o ) ( T/ m2 ) ( m ) 1 2 4.78 56.00 3.47 1.39 2.59 3.96 0.16 3.60 2 2 11.54 48.00 3.47 1.39 2.60 8.58 0.47 3.61 3 2 16.95 45.00 3.47 1.62 2.51 11.99 0.73 4.07 14 [ ] =++= ∑ ∑ ∑ ciiiIiIiig QlctggRM )(cos( ϕα
  • 15. Phụ lục tính toán 4 2 21.50 35.00 3.47 1.62 2.47 12.33 1.07 4.00 5 2 25.96 31.00 3.47 1.62 2.47 13.37 1.35 4.00 6 2 29.01 24.00 3.47 1.95 2.47 11.80 1.61 4.81 7 2 29.50 22.00 3.47 1.95 2.47 11.05 1.66 4.81 8 2 29.61 20.00 3.47 1.95 2.47 10.13 1.69 4.81 9 2 28.90 16.00 3.47 1.95 2.47 7.97 1.68 4.81 10 2 28.10 11.00 3.47 1.95 2.47 5.36 1.67 4.81 11 2 27.35 7.00 3.47 1.95 2.47 3.33 1.65 4.81 12 2 24.90 5.00 3.47 1.95 2.47 2.17 1.50 4.81 13 2 17.56 2.00 3.47 1.95 2.75 0.61 1.06 5.36 14 2 19.92 -2.00 3.47 1.95 2.47 -0.70 1.21 4.81 15 2 17.20 -6.00 3.47 1.95 2.47 -1.80 1.04 4.81 16 2 14.58 -9.00 3.47 1.95 2.47 -2.28 0.87 4.81 17 2 11.35 - 13.00 3.47 1.95 2.47 -2.55 0.67 4.81 18 2 5.12 - 17.00 3.47 1.95 2.47 -1.50 0.30 4.81 19 2 3.15 - 21.00 3.47 1.95 2.55 -1.13 0.18 4.97 Tổn g 92.69 20.56 87.3 9 trong đó: gi: Tổng trọng lượng của các lớp đất, của các cấu kiện công trình và của hoạt tải trong phạm vi cột đất . ai: Góc nghiêng so với đường nằm ngang của đường tiếp tuyến với cung trượt ở giao điểm của cung trượt với đường tác động của lực gi. jiI: Góc nội ma sát của đất ở đáy cột đất. ciI: Lực dính của đất ớ đáy cột đất. li: chiều dài đoạn cung ở đáy cột đất. Wi: áp lực thủy động tăng thêm. zi: Khoảng cách từ tâm cung trượt đến lực Wi. Qci: Lực kháng trượt, tính cho 1m dài công trình, do sức chống gãy của các cọc đóng xuống quá mặt trượt một đoạn sâu tn. - Tổng moment của các lực gây trượt ứng với tâm cung trượt nguy hiểm nhất Mtr: 2736 Tm - Tổng moment của các lực giữ ứng với tâm cung trượt nguy hiểm nhất Mg: 3243.6 6 Tm 15 ∑ ∑ =+= iiiitr zWgRM )sin( α [ ] =++= ∑ ∑ ∑ ciiiIiIiig QlctggRM )(cos( ϕα
  • 16. Phụ lục tính toán - hệ số ổn định Kmin=1.19 > [K] =1.15 => Công trình đảm bảo ổn định * Trường hợp 3(TH3): đặc biệt - Tâm cung trượt O (lấy từ mô hình Slope) Tọa độ tâm cung trượt tương đối so với tim kè là: + Tọa độ:X=34.03 m; Y = 31.37m. + Bán kính: R=20.14 m Sơ đồ tính ổn định tại mặt cắt N7: K0+150-TH3(đặc biệt) Cấp công trình: Công trình cấp IV Hệ số bảo đảm kn: 1.10 Hệ số điều kiện làm việc m: 1.15 Hệ số phụ điều kiện làm việc mđ: 0.75 Bán kính cung trượt R: 20.14 m Phân tố Độ dày Trọng lượng gi ai jiI ciI li gi.sinai gi.cosai.tgjiI ciI.li m ( T ) ( o ) ( o ) ( T/ m2 ) ( m ) 1 2 4.55 60.00 3.47 1.39 2.41 3.94 0.14 3.35 2 2 11.91 56.00 3.47 1.39 2.41 9.88 0.40 3.35 3 2 18.03 47.00 3.47 1.62 2.41 13.19 0.75 3.90 4 2 19.74 42.00 3.47 1.62 2.41 13.21 0.89 3.90 5 2 20.43 35.00 3.47 1.62 2.41 11.72 1.01 3.90 6 2 0.00 28.00 3.47 1.95 2.41 0.00 0.00 4.70 16
  • 17. Phụ lục tính toán 7 2 0.00 21.00 3.47 1.95 2.41 0.00 0.00 4.70 8 2 0.00 14.00 3.47 1.95 2.41 0.00 0.00 4.70 9 2 0.00 7.00 3.47 1.95 2.35 0.00 0.00 4.58 10 2 0.00 -6.00 3.47 1.95 2.41 0.00 0.00 4.70 11 2 0.00 -9.00 3.47 1.95 2.41 0.00 0.00 4.70 12 2 0.00 15.00 3.47 1.95 2.41 0.00 0.00 4.70 13 2 0.00 - 22.00 3.47 1.95 2.41 0.00 0.00 4.70 Tổ
  • Related Search
    We Need Your Support
    Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

    Thanks to everyone for your continued support.

    No, Thanks
    SAVE OUR EARTH

    We need your sign to support Project to invent "SMART AND CONTROLLABLE REFLECTIVE BALLOONS" to cover the Sun and Save Our Earth.

    More details...

    Sign Now!

    We are very appreciated for your Prompt Action!

    x